BizOn · Dành cho sinh viên
Biên soạn: Đỗ Thùy Hương & Phan Anh Tú
Chơi cá nhân, thang 10. Toàn bộ điểm lấy từ kết quả game: màn kết quả, nhật ký sự kiện và «Dấu chân quyết định». Không có bài phản tư hay báo cáo.
Tổng thời gian 60 phút. Game tự mở từng quý theo giờ, đồng hồ đếm ngược hiện ở cuối màn hình; chưa tới giờ thì chưa chốt quý được. Hết giờ quý mà chưa chốt, game tự chốt ưu tiên đang chọn (chưa chọn thì dùng «Củng cố nội lực») và chọn phương án đầu tiên của sự kiện.
| Thời điểm | Thời lượng | Việc cần làm |
|---|---|---|
| Phút 0 – 10 | 10 phút | Mở game, nhập Mã lớp, đọc hồ sơ 4 doanh nghiệp và chọn một doanh nghiệp. Xem 📘 Sổ tay. |
| Phút 10 – 58 | 6 quý × 8 phút | Mỗi quý: • Phút 0–3: mua thông tin, so sánh nguồn tin. • Phút 3–6: chọn ưu tiên, thị trường, phương thức thâm nhập, bấm chốt quý. • Phút 6–8: xử lý sự kiện, xem kết quả quý. |
| Phút 58 – 60 | 2 phút | Bấm Nộp kết quả, kiểm tra tên mình trên bảng xếp hạng lớp. |
| Tiêu chí | Cách đạt điểm | Tối đa |
|---|---|---|
| A1. Điểm mô phỏng | Điểm tổng /100 của game × 0,05 (ví dụ 80 → 4,0). Kết thúc sớm vì cạn tiền 2 quý liên tiếp hoặc uy tín chạm đáy: tối đa 1,5. | 5,0 |
| A2. Thưởng kết quả | +0,6 danh hiệu «Thương hiệu Việt vươn khơi» (Điểm tổng ≥ 72 và cả 5 chiều ≥ 60). +0,4 lợi nhuận tích lũy vượt đối thủ sau 6 quý. | 1,0 |
| A3. Cân bằng 5 chiều | Theo chiều thấp nhất: ≥ 60 → 2,0 · 45–59 → 1,4 · 30–44 → 0,7 · dưới 30 → 0. | 2,0 |
| A4a. Chất lượng quyết định | Tỷ lệ lựa chọn «Vững» trên số sự kiện đã gặp: ≥ 80% → 1,5 · 60–79% → 1,1 · 40–59% → 0,7 · dưới 40% → 0,3. Xem mục 5. | 1,5 |
| A4b. Kỷ luật tiền mặt | Không quý nào âm tiền → 0,5 · âm 1 quý → 0,25 · từ 2 quý → 0. | 0,5 |
| Tổng | 10 | |
| Chiều | Trọng số | Đo bằng | Cách nâng |
|---|---|---|---|
| 💹 Lợi nhuận | 30% | Lợi nhuận tích lũy so với mốc 12 tỷ ₫ | Chọn thị trường và phương thức thâm nhập phù hợp, giữ giá, tránh chiến tranh giá |
| ⭐ Uy tín | 20% | Chỉ số uy tín cuối game | «Xây thương hiệu», xử lý khủng hoảng minh bạch |
| 🏭 Năng lực | 20% | Chỉ số năng lực cuối game | «Nâng cấp năng lực», nâng cấp dữ liệu, điều chỉnh sản phẩm |
| 🤸 Thích ứng | 15% | Sức chống chịu và số lần thích ứng | «Củng cố nội lực», các lựa chọn có «+1 thích ứng» |
| 🌱 Bền vững | 15% | Số hành động xanh (5 hành động → 100) | Bao bì tái chế, hồ sơ xanh |
Học phần chỉ được tính tích lũy khi đạt từ điểm D trở lên.