BizOn · Tài liệu giảng viên

Thang điểm đánh giá sinh viên qua game mô phỏng

Hộ Chiếu Thương Hiệu 3D (cá nhân) và Bật Nghiệp – BizOn Game 3D (theo đội). Thang 10, làm tròn đến 0,1.

1. Nguyên tắc chung

  • Chỉ tính điểm các lượt chơi có Mã lớp. Lượt chơi thử không được ghi nhận.
  • Bật Nghiệp: bản có Mã lớp dùng độ khó cố định, mọi đội trong lớp gặp cùng điều kiện. Giảng viên chọn độ khó trước khi mở lớp và không đổi giữa chừng.
  • Hộ Chiếu: lấy lần nộp kết quả đầu tiên trước hạn (khuyến nghị) để tránh chơi lại nhiều lần lấy điểm cao. Nếu cho phép chơi lại, ghi rõ trong đề cương.
  • Mỗi game chấm thang 10, toàn bộ điểm lấy từ kết quả game: màn kết quả, Dấu chân quyết định, nhật ký sự kiện và nhật ký đội. Không có bài phản tư hay báo cáo.

Hộ Chiếu Thương Hiệu · 10 điểm

Điểm mô phỏng 5,0 · Thưởng 1,0 · Cân bằng 2,0 · Quản trị rủi ro 2,0

Bật Nghiệp · 10 điểm

Số liệu game 7,5 · Làm việc nhóm 1,5 · Ứng phó biến cố 1,0

2. Hộ Chiếu Thương Hiệu 3D

Game tính sẵn Điểm tổng /100 = 30% Lợi nhuận + 20% Uy tín + 20% Năng lực + 15% Thích ứng + 15% Bền vững. Giảng viên xem ở tab «🛂 Hộ Chiếu» của Trang Giảng Viên.

Tiêu chí Cách tính Tối đa
A1. Điểm mô phỏngĐiểm tổng × 0,05. Ví dụ 63/100 → 3,2.
Kết thúc sớm (cạn tiền 2 quý liên tiếp, hoặc uy tín chạm đáy): tối đa 1,5.
5,0
A2. Thưởng kết quả+0,6 nếu đạt danh hiệu «Thương hiệu Việt vươn khơi» (Điểm tổng ≥ 72, cả 5 chiều ≥ 60).
+0,4 nếu lợi nhuận tích lũy vượt đối thủ trong cuộc đua 6 quý.
1,0
A3. Cân bằng 5 chiềuTheo chiều thấp nhất trong 5 chiều: ≥ 60 → 2,0 · 45–59 → 1,4 · 30–44 → 0,7 · dưới 30 → 0.2,0
A4. Quản trị rủi roĐọc «Dấu chân quyết định» và nhật ký sự kiện.
• Chất lượng quyết định (1,5): tỷ lệ lựa chọn «Vững» trên số sự kiện đã gặp ≥ 80% → 1,5 · 60–79% → 1,1 · 40–59% → 0,7 · dưới 40% → 0,3. Danh sách lựa chọn «Vững» xem bản chi tiết.
• Kỷ luật tiền mặt (0,5): không quý nào âm tiền → 0,5 · âm 1 quý → 0,25 · từ 2 quý → 0.
2,0
Tổng10

3. Bật Nghiệp – BizOn Game 3D

Chấm theo đội sau 6 vòng. Không có báo cáo thuyết trình: toàn bộ điểm lấy từ Báo cáo cuối mùa, Phòng Tài chính, tab Thành tựu và nhật ký đội.

Tiêu chí Cách tính Tối đa
B1. Lợi nhuận tích lũyXếp các đội trong lớp theo tổng lợi nhuận 6 vòng: nhóm 25% cao nhất → 2,0 · 25–50% → 1,5 · 50–75% → 1,0 · còn lại → 0,5.
Tổng lợi nhuận âm: tối đa 0,5.
2,0
B2. Thị phần chung cuộcThị phần vòng 6: ≥ 30% → 2,0 · 25–29,9% → 1,6 · 20–24,9% → 1,2 · dưới 20% → 0,8.2,0
B3. Vận hành và tài chính• OEE trung bình 6 vòng: ≥ 85 → 1,0 · 80–84 → 0,7 · dưới 80 → 0,3.
• Tỷ lệ lỗi vòng 6 ≤ 2,0% → 0,4.
• Quick ratio vòng 6 ≥ 1,0 → 0,6.
2,0
B4. Thành tựu0,15 điểm cho mỗi thành tựu mở khóa (10 thành tựu): Khởi nghiệp, Có lãi!, Dẫn đầu thị trường, Vượt bão khủng hoảng, Két sắt đầy, Tốt nghiệp BizOn, Cắm cờ đầu tiên, Chiến lược gia Nếu–Thì, Lắng nghe đội, Vô địch BizOn.1,5
Cộng phần số liệu game7,5

B5. Làm việc nhóm theo vai trò (1,5 điểm, chấm từng thành viên)

Mỗi thành viên đảm nhận một vai CEO, CFO, CMO, COO hoặc SEC. Chấm từ nhật ký đội: số vòng thành viên có ít nhất một đề xuất đúng mảng vai trò. 5–6 vòng → 1,5 · 3–4 vòng → 1,0 · 1–2 vòng → 0,4 · 0 vòng → 0.

B6. Ứng phó biến cố (1,0 điểm, chung cả đội)

Chỉ xét các vòng có biến cố bất lợi. Quick ratio ≥ 1,0 ở mọi vòng đó → 0,4 (thủng ngưỡng 1 vòng → 0,2). Lợi nhuận ròng ≥ 0 ở mọi vòng đó → 0,4 (ít nhất một nửa số vòng → 0,2). Nhật ký cho thấy đội dùng mô phỏng Nếu–Thì hoặc họp đội trước khi chốt → 0,2.

4. Ví dụ chấm

Hộ Chiếu – Sinh viên A

Lợi nhuận 70 · Uy tín 65 · Năng lực 60 · Thích ứng 55 · Bền vững 56 → Điểm tổng 63; vượt đối thủ; không quý nào âm tiền; 7/10 lựa chọn «Vững».

A1 3,2 · A2 0,4 · A3 1,4 · A4 1,6 (1,1 + 0,5)

Tổng: 6,6

Bật Nghiệp – Đội Rồng Xanh, thành viên CFO

Lợi nhuận nhóm 25–50% · thị phần 27% · OEE TB 83 · lỗi 2,3% · quick ratio 1,1 · 7 thành tựu · lỗ 1 trong 2 vòng biến cố, QR giữ ≥ 1,0 · CFO đóng góp 4/6 vòng.

B1 1,5 · B2 1,6 · B3 1,3 · B4 1,05 · B5 1,0 · B6 0,6

Tổng: 7,1

5. Tổng hợp điểm thành phần

Điểm thành phần mô phỏng = 50% Hộ Chiếu + 50% Bật Nghiệp (giảng viên điều chỉnh tỷ trọng theo đề cương). Quy đổi điểm theo bảng sau:

A
9,0–10
Thang 4: 4,0
B+
8,0–8,9
Thang 4: 3,5
B
7,0–7,9
Thang 4: 3,0
C+
6,5–6,9
Thang 4: 2,5
C
5,5–6,4
Thang 4: 2,0
D+
5,0–5,4
Thang 4: 1,5
D
4,0–4,9
Thang 4: 1,0
F
< 4,0
Thang 4: 0,0

Học phần chỉ được tính tích lũy khi đạt từ điểm D trở lên.