BizOn · Tài liệu giảng viên · Bản chi tiết

Hướng dẫn chấm điểm chi tiết: Hộ Chiếu Thương Hiệu 3D và Bật Nghiệp

Bổ sung cho Thang điểm đánh giá. Mỗi game chấm thang 10, toàn bộ điểm lấy từ kết quả game: màn kết quả, Dấu chân quyết định, nhật ký sự kiện và nhật ký đội. Làm tròn đến 0,1.

1. Quy trình chấm (áp dụng cho cả hai game)

  1. Trước buổi học: tạo Mã lớp, chọn độ khó (Bật Nghiệp) và công bố hạn nộp, số lần được chơi.
  2. Trong buổi học: quan sát Cuộc họp đội và nhật ký đội; ghi chú đóng góp theo vai trò (mục 3.3).
  3. Trang Giảng Viên tự tính điểm: tab «🛂 Hộ Chiếu» hiện A1–A4 và tổng /10 cho từng sinh viên; tab «📝 Chấm điểm» hiện B1–B6 cho từng đội. Giảng viên chỉ nhập số vòng đóng góp (B5) và đánh dấu «Chuẩn bị» (B6). Nút Xuất Excel có đủ ba trang tính.
  4. Sau khi kết thúc: mở Trang Giảng Viên → tab «🛂 Hộ Chiếu» (cá nhân) và bảng xếp hạng lớp (theo đội). Xuất số liệu, điền phần A1–A4, B1–B4 vào phiếu chấm (mục 4).
  5. Đối chiếu nhật ký: nhật ký sự kiện và «Dấu chân quyết định» cho A4a; nhật ký đội cho B5, B6.
  6. Công bố: trả phiếu chấm kèm nhận xét 2–3 câu cho mỗi sinh viên / đội.

2. Hộ Chiếu Thương Hiệu 3D (cá nhân, 10 điểm)

6 quý. Mỗi quý sinh viên chọn một ưu tiên, gặp sự kiện và ra quyết định. Toàn bộ 10 điểm chấm từ kết quả game: màn Kết thúc, Dấu chân quyết định và nhật ký sự kiện.

🏠 Quốc gia xuất phát: sinh viên chọn 1 trong 10 nước (VN, TH, MY, PH, CN, IN, KR, JP, US, DE); xuất phát từ KR/JP/US/DE thì ô thị trường của nước đó thành Việt Nam. Hệ số FTA (không FTA: doanh thu −8%) và khoảng cách văn hoá Kogut & Singh (1988) (hai quý đầu tới −12%, tri thức mua được giảm) đã nằm trong Điểm tổng /100. Quốc gia xuất phát ghi trong kết quả nộp (detail_json.home) – nên so sánh điểm giữa các sinh viên cùng quốc gia xuất phát.

2.1 Game tính 5 chiều điểm như thế nào

Chiều Trọng số Công thức (0–100) Hành động làm tăng
💹 Lợi nhuận30%Lợi nhuận tích lũy ÷ 12 tỷ × 100Vào thị trường phù hợp, giữ giá, tránh chiến tranh giá.
⭐ Uy tín20%Chỉ số uy tín hiện tạiƯu tiên «Đầu tư thương hiệu» (−0,5 tỷ, +6); xử lý khủng hoảng minh bạch.
🏭 Năng lực20%Chỉ số năng lực hiện tạiƯu tiên «Nâng cấp năng lực» (−0,8 tỷ, +8); nâng cấp dữ liệu, điều chỉnh sản phẩm.
🤸 Thích ứng15%Chống chịu × 0,55 + Số lần thích ứng × 9Ưu tiên «Củng cố nội lực» (+8 chống chịu); các lựa chọn có «+1 thích ứng».
🌱 Bền vững15%20 + Số hành động xanh × 18Bao bì tái chế, hồ sơ xanh. 5 hành động xanh đạt 100.

2.2 Bảng điểm (10 điểm)

Tiêu chí Cách tính Tối đa
A1. Điểm mô phỏngĐiểm tổng × 0,05 (63 → 3,2; 80 → 4,0; 100 → 5,0).
Kết thúc sớm do cạn tiền 2 quý liên tiếp hoặc uy tín chạm đáy: tối đa 1,5.
5,0
A2. Thưởng kết quả+0,6 danh hiệu «Thương hiệu Việt vươn khơi» (Điểm tổng ≥ 72 và cả 5 chiều ≥ 60).
+0,4 lợi nhuận tích lũy vượt đối thủ sau 6 quý.
1,0
A3. Cân bằng 5 chiềuTheo chiều thấp nhất: ≥ 60 → 2,0 · 45–59 → 1,4 · 30–44 → 0,7 · < 30 → 0.2,0
A4a. Chất lượng quyết địnhTỷ lệ = số lựa chọn thuộc cột «Vững» (bảng 2.3) ÷ số sự kiện đã gặp.
≥ 80% → 1,5 · 60–79% → 1,1 · 40–59% → 0,7 · < 40% → 0,3.
1,5
A4b. Kỷ luật tiền mặtKhông quý nào tiền mặt âm → 0,5 · âm 1 quý → 0,25 · âm từ 2 quý → 0.0,5
Tổng10

2.3 Bảng chấm từng quyết định sự kiện (dùng cho A4a)

«Vững» là lựa chọn bảo vệ thương hiệu dài hạn hoặc tận dụng đúng điều kiện đã có. «Có điều kiện» được tính là Vững khi sinh viên đã đáp ứng điều kiện ghi kèm lúc chọn. Đối chiếu trong nhật ký sự kiện.

Sự kiện Vững Rủi ro (không tính)
🪓 Đối thủ giảm giá mạnhGiữ giá, kể câu chuyện thảo mộc Việt (uy tín +5)Giảm giá theo – khách quen giá thấp
🌿 Tiêu dùng xanhBao bì tái chế (−0,7 tỷ; +1 hành động xanh; uy tín +4)Chưa thay đổi – lỡ xu hướng
⭐ Người nổi tiếng nhắc đếnCảm ơn công khai + tặng sản phẩm (uy tín +6)Hợp đồng quảng cáo 1 tỷ – kết quả may rủi 50%
🔄 Sản phẩm thay thếĐiều chỉnh công năng (−0,8 tỷ; năng lực +3; thích ứng +1)Không phản ứng
🧾 Thuế nhập khẩu tăngCả hai phương án đều tính Vững–
🔐 Bảo vệ dữ liệuNâng cấp hệ thống (−0,6 tỷ; năng lực +4)Chưa nâng cấp – uy tín −6 nếu đã có kênh số
🌱 Ưu đãi bền vữngCó điều kiện: nộp hồ sơ khi đã có ≥ 2 hành động xanh (+0,8 tỷ; uy tín +4)Nộp khi chưa đủ hồ sơ; bỏ qua khi đã đủ
🧯 Lỗi chất lượng lô hàngThu hồi minh bạch + xin lỗi (−0,8 tỷ; uy tín +6; thích ứng +1)Xử lý âm thầm – ghi vào Dấu chân quyết định
📉 Đánh giá tiêu cựcXin lỗi công khai + đền bù khách thật (−0,4 tỷ)Phản bác cứng rắn – 50% bị uy tín −8
⚓ Container bị giữThuê luật sư bản địa (−0,5 tỷ; thích ứng +1)Chờ hoặc bỏ lô hàng
🤝 Đối tác vi phạmChấm dứt hợp đồng (uy tín +3) · hoặc có điều kiện: đàm phán lại khi hiểu biết thị trường ≥ 50 hoặc uy tín ≥ 60Đàm phán khi chưa đủ điều kiện
🪞 Thương hiệu bị sao chépĐăng ký bảo hộ + truyền thông chính chủ (−0,6 tỷ)Kệ, lo bán hàng trước
🏛️ HĐQT chất vấnCó điều kiện: trình bày lộ trình bằng dữ liệu khi hiểu biết thị trường TB ≥ 40 (thích ứng +1)Hứa tăng tốc doanh số (chống chịu −5)
🚪 Nhiệm vụ Cánh cửa Bắc PhongTừ chối · thử nghiệm 50 cửa hàng · tìm đối tác nhỏ hơn · có điều kiện: chấp nhận khi năng lực ≥ 55 và tiền ≥ 2 tỷ, đàm phán khi uy tín ≥ 55 hoặc hiểu biết Bắc Phong ≥ 60Chấp nhận hoặc đàm phán khi chưa đủ điều kiện
📈 Xu hướng thị trườngCả hai phương án–
💱 Biến động tỷ giáChốt hợp đồng kỳ hạn (0,3 tỷ)Đẩy thêm hàng
🗂️ Hồ sơ pháp lýThuê tư vấn hoàn thiện hồ sơTự làm từ từ
🎖️ Chứng nhậnĐầu tư chứng nhậnTrì hoãn
⚡ Cảng ùn tắcThuê dịch vụ thông quan nhanhChờ theo quy trình
💝 Nhân sự giỏi xin nghỉGiữ chân bằng đãi ngộ + lộ trìnhĐể đi
🔁 Nhà cung cấp gián đoạnXây thêm nhà cung cấp dự phòngChờ nguồn hàng cũ
💸 Căng thẳng vốn lưu độngCả hai phương án–
🗣️ Mâu thuẫn nội bộTổ chức đối thoại chiến lượcĐể tự dàn xếp
🎓 Cơ hội đào tạoCử đội tham giaĐể dành tiền
🛡️ Đồng nội tệ mất giáKích hoạt phương án phòng ngừaGiảm giá gánh chênh lệch

3. Bật Nghiệp – BizOn Game 3D (theo đội, 10 điểm)

6 vòng, mỗi vòng có một biến cố thị trường. Đội 5 vai: CEO, CFO, CMO, COO, SEC. Số liệu lấy từ Báo cáo cuối mùa, Phòng Tài chính và tab Thành tựu. Không có báo cáo thuyết trình: toàn bộ 10 điểm chấm từ dữ liệu game và nhật ký đội.

Số liệu game B1–B4
7,5 điểm · chung cả đội
Làm việc nhóm B5
1,5 điểm · từng thành viên
Ứng phó biến cố B6
1,0 điểm · chung cả đội

3.1 Phần số liệu game (7,5 điểm, chung cả đội)

Tiêu chí Cách tính Tối đa
B1. Lợi nhuận tích lũyXếp hạng trong lớp theo tổng lợi nhuận 6 vòng: top 25% → 2,0 · 25–50% → 1,5 · 50–75% → 1,0 · còn lại → 0,5. Tổng lợi nhuận âm: tối đa 0,5.2,0
B2. Thị phần vòng 6≥ 30% → 2,0 · 25–29,9% → 1,6 · 20–24,9% → 1,2 · < 20% → 0,8.2,0
B3. Vận hành và tài chínhOEE trung bình 6 vòng: ≥ 85 → 1,0 · 80–84 → 0,7 · < 80 → 0,3.
Tỷ lệ lỗi vòng 6 ≤ 2,0% → 0,4.
Quick ratio vòng 6 ≥ 1,0 → 0,6.
2,0
B4. Thành tựu0,15 × số thành tựu mở khoá (bảng 3.2).1,5
Cộng phần số liệu game7,5

3.2 Điều kiện 10 thành tựu (B4, mỗi thành tựu 0,15)

Thành tựu Điều kiện mở khoá Vai dẫn dắt
🎉 Khởi nghiệpHoàn thành vòng 1Cả đội
💎 Có lãi!Lợi nhuận dương trong một vòngCEO
👑 Dẫn đầu thị trườngThị phần ≥ 30%CMO
🛟 Vượt bão khủng hoảngCó lãi trong vòng Khủng hoảng năng lượngCOO, CFO
🏦 Két sắt đầySố dư ví ≥ 1 tỷ ₫CFO
📜 Tốt nghiệp BizOnHoàn thành cả 6 vòngCả đội
🚩 Cắm cờ đầu tiênThắng một vòng trên bản đồ chinh phụcCEO
🔮 Chiến lược gia Nếu–ThìDùng mô phỏng Nếu–Thì của Lumina ít nhất một lầnCFO, CEO
🤝 Lắng nghe độiÁp dụng 3 gợi ý từ Cuộc họp độiSEC
🏆 Vô địch BizOnKết thúc 6 vòng với lợi nhuận cao nhất sàn đấuCả đội

3.3 Làm việc nhóm theo vai trò B5 (1,5 điểm, chấm từng thành viên)

Hệ thống tự ghi nhận và tự chấm cho từng thành viên. Mỗi người đăng nhập trên máy riêng với cùng Mã lớp, Tên đội và vai. Game ghi: đề xuất theo vai (CFO, CMO, COO gửi từ thanh trượt), biên bản của SEC, lượt Nếu–Thì, lúc CEO chốt vòng. Chỉ tính ghi nhận gửi trước khi đội chốt.
Tham gia (0,75): số vòng có ghi nhận: 5–6 → 0,75 · 3–4 → 0,5 · 1–2 → 0,2.
Được áp dụng (0,75): đề xuất lệch ≤ 10% so với quyết định đã chốt; biên bản SEC ≥ 30 ký tự; CEO: vòng chốt có dùng ít nhất một đề xuất. ≥ 4 vòng → 0,75 · 2–3 → 0,5 · 1 → 0,2.
Tổng cá nhân = điểm đội với B5 thay bằng B5 của người đó. Đội không có nhật ký: giảng viên nhập số vòng đóng góp (5–6 → 1,5 · 3–4 → 1,0 · 1–2 → 0,4).

Vai Đề xuất được tính là đúng mảng Chỉ số theo dõi và ngưỡng cảnh báo trong game
CEOChốt giá bán, mục tiêu vòng, lựa chọn trên bản đồ chinh phụcLợi nhuận ròng vòng; xếp hạng so với đối thủ
CFOVay / trả nợ, cắt giảm chi phí, kỳ hạn thanh toán, stress test Nếu–ThìQuick ratio: < 1,0 đỏ (khủng hoảng thanh khoản), < 1,1 dưới ngưỡng an toàn; ROI kỳ vọng so với lãi vay 10%
CMONgân sách marketing, định vị, phản ứng chiến tranh giáLòng trung thành < 60% đỏ; mất > 5% thị phần đỏ; ROI marketing < 3,0 vàng
COOSản lượng, lịch chạy máy, bảo trì, đào tạo nhân sựOEE < 60 hoặc lỗi > 7% rủi ro cao; lỗi tăng > 12% so với vòng trước vàng; tồn kho
SECTriệu tập họp khi có biến cố, tổng hợp đề xuất, cập nhật mục tiêu vòngSố gợi ý Cuộc họp đội được áp dụng; đội chốt quyết định trước hạn vòng

3.4 Ứng phó biến cố B6 (1,0 điểm, chung cả đội)

Chỉ xét các vòng có biến cố bất lợi (ví dụ Khủng hoảng năng lượng). Xem Báo cáo cuối mùa theo từng vòng.

Tiêu chí Điểm
Giữ thanh khoản: quick ratio ≥ 1,0 ở mọi vòng biến cố bất lợi → 0,4 · thủng ngưỡng 1 vòng → 0,2 · từ 2 vòng → 0.0,4
Không lỗ khi gặp biến cố: lợi nhuận ròng ≥ 0 ở mọi vòng biến cố bất lợi → 0,4 · ít nhất một nửa số vòng → 0,2 · còn lại → 0.0,4
Chuẩn bị trước khi chốt: tự động: ở vòng biến cố bất lợi, đội có lượt Nếu–Thì hoặc ít nhất 3 đề xuất/biên bản trước khi chốt.0,2

4. Phiếu chấm

Hộ Chiếu · Sinh viên: ..........................

A1 Điểm mô phỏng (…/100 × 0,05)…… / 5,0
A2 Thưởng kết quả…… / 1,0
A3 Cân bằng (chiều thấp nhất: ……)…… / 2,0
A4a Quyết định (…… / …… vững)…… / 1,5
A4b Kỷ luật tiền mặt…… / 0,5
Tổng…… / 10

Bật Nghiệp · Đội: .............. Vai: ........

B1 Lợi nhuận (nhóm ……%)…… / 2,0
B2 Thị phần vòng 6 (……%)…… / 2,0
B3 OEE …… · lỗi ……% · QR ………… / 2,0
B4 Thành tựu (…… / 10)…… / 1,5
B5 Nhật ký đội (…… vòng)…… / 1,5
B6 Ứng phó biến cố…… / 1,0
Tổng…… / 10

5. Trường hợp đặc biệt

  • Lượt chơi không có Mã lớp hoặc sau hạn: không tính điểm.
  • Mất kết nối giữa chừng: game lưu tiến trình trên máy; sinh viên tiếp tục trên cùng thiết bị. Nếu mất dữ liệu, giảng viên cho chơi lại một lần và ghi chú.
  • Thành viên vắng một buổi Bật Nghiệp: B5 chỉ tính trên số vòng có mặt; không ảnh hưởng điểm chung của đội.

6. Quy đổi điểm

A
9,0–10
Thang 4: 4,0
B+
8,0–8,9
Thang 4: 3,5
B
7,0–7,9
Thang 4: 3,0
C+
6,5–6,9
Thang 4: 2,5
C
5,5–6,4
Thang 4: 2,0
D+
5,0–5,4
Thang 4: 1,5
D
4,0–4,9
Thang 4: 1,0
F
< 4,0
Thang 4: 0,0

Học phần chỉ được tính tích lũy khi đạt từ điểm D trở lên.